Đang tải... Vui lòng chờ...

Giá thép hộp

Báo giá thép hộp của Tuấn Phương Dung Steel tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam có đầy đủ quy cách các loại như thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm,…

Bảng giá này luôn được đội ngũ kinh doanh của chúng tôi tổng hợp và cập nhật giá mới hàng ngày và khi có thay đổi sẽ được thông báo.Quý khách hàng có thể xem báo giá trực tiếp trên website công ty hoặc liên hệ trực tiếp tới số Hotline: 0909 555 988 để được tư vấn trực tiếp. 

 

1.Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm cập nhật hàng ngày tại nhà phân phối Tuấn Phương Dung:

 

TT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (14X14) 0.9 1.9 28,900 (10X20) 0.8 2.2 40,000
2   1 2 32,000   0.9 2.5 43,000
3   1.1 2.4 35,000   1 2.8 49,000
4   1.2 2.6 38,000   1.2 3.4 52,000
5 (16X16) 0.8 2 30,000 (20X40) 0.9 4.3 64,000
6   0.9 2.2 33,000   1 4.8 70,000
7   1 2.5 37,000   1.2 5.8 85,000
8   1.1 2.7 40,000   1.4 6.9 99,000
9   1.2 3 44,000 (25X50) 0.9 5.5 82,000
10 (20X20) 0.8 2.5 38,000   1 6.1 90,000
11   0.9 2.8 42,000   1.1 6.8 99,000
12   1 3.2 47,000   1.2 7.5 109,000
13   1.1 3.5 51,000   1.4 8.7 124,000
14   1.2 3.8 55,000 (30X60) 0.9 6.6 98,000
15 (25X25) 0.8 3.1 48,000   1 7.6 109,000
16   0.9 3.6 54,000   1.2 9   131,000  
17   1 4.0 60,000   1.4 10.8 151,000
18   1.1 4.4 65,000   1.8 14 192,000
19   1.2 4.9 72,000 (40X80) 1 11 147,000
20   1.4 5.9 82,000   1.2 12.2 174,000
21 (30X30) 0.8 3.8 58,000   1.4 14.2 204,000
22   0.9 4.3 65.000   1.8 18.1 260,000
23   1 4.9 72,000   2 20.3 285,000
24   1.1 5.4 79,000 (50X100) 1 15.1 197,000
25   1.2 5.9 86,000   1.2 16.3 215,000
26   1.4 6.9 99,000   1.4 17.5 256,000
27   1.8 8.9 125,000   1.8 22.6 326,000
28   2 10 138,000   2 25.3 359,000
29 (40X40) 1 6.6 94,000   3 39.5 531,000
30   1.1 7.3 103,000 (60X120) 1 13.8 180,000
31   1.2 8 115,000   1.2 15.6 211,000
32   1.4 10 134,000   1.4 21.3 318,000
33   1.8 12.4 172,000   1.8 28.1 420,000
34   2 14 205,000   2 31.4 509,000
35 (50X50) 1 8.5 121,000        
36   1.2 10 145,000        
37   1.4 12 169,000        
38   1.7 15.1 215,000        
39   2 17.1 237,000        

 

2.Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật hàng ngày tại nhà phân phối Tuấn Phương Dung:

 

STT THÉP HỘP VUÔNG ĐEN THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (12X12) 0.8 1.3 19.000 (13X26) 0.6 1.6 20,000
2   1 1.8 23.000   0.7 2 25,000
3 (14X14) 0.7 1.4 20.000   0.8 2.3 29,000
4   0.8 1.6 23.000   0.9 2.6 33,000
5   1 2 28.000   1 3 38,000
6   1.1 2.3 31.000   1.1 3.3 42,000
7   1.2 2.6 34.000   1.2 3.6 45,000
8 (16X16) 0.7 1.6 23.000 (20X40) 0.7 3.4 43,000
9   0.8 2 26,000   0.8 3.7 47,000
10   0.9 2.2 30,000   0.9 4.2 53,000
11   1 2.5 33,000   1 4.8 60,000
12   1.1 2.8 36,000   1.1 5.3 67,000
13   1.2 3 40,000   1.2 5.8 73,000
14 (20X20) 0.7 2 30,000   1.4 7.1 88,000
15   0.8 2.4 34,000 (25X50) 0.7 4 51,000
16   0.9 2.7 39,000   0.8 4.7 59,000
17   1 3.1 43,000   0.9 5.4 68,000
18   1.1 3.4 47,000   1 6 75,000
19   1.2 3.7 51,000   1.1 6.7 84,000
20 (25X25) 0.7 2.8 37,000   1.2 7.4 92,000
21   0.8 3 43,000   1.4 8.8 109,000
22   0.9 3.5 47,000 (30X60) 0.8 6.5 88,000
23   1 3.9 53,000   1 7.3 90,000
24   1.1 4.3 59,000   1.2 8.1 102,000
25   1.2 4.8 64,000   1.4 8.9 118,000
26   1.4 5.9 73,000   1.8 10.6 143,000
27 (30X30) 0.7 3.1 47,000   2 13.6 170,000
28   0.8 3.7 52,000 (40X80) 1 10.2 120,000
29   0.9 4.2 60,000   1.1 11 130,000
30   1 4.8 65,000   1.2 12 150,000
31   1.1 5.3 69,000   1.4 14.1 167,000
32   1.2 5.8 71,000   1.8 18.4 220,000
33   1.4 6.9 89,000   2 20.5 257,000
34 (40X40) 0.9 5.7 71,000 (50X100) 1 15.1 180,000
35   1 6.5 82,000   1.2 16.5 201,000
36   1.1 7.2 88,000   1.4 18.2 220,000
37   1.2 7.9 97,000   1.8 22.5 274,000
38   1.4 9.9 110,000   2 24 310,000
39   1.7 11.3 138,000 (60X120) 1 17.5 216,000
40   2 13.4 175,000   1.2 18.6 232,000
41 (50X50) 1 8.2 105,000   1.4 20.4 260,000
42   1.2 10 115,000   1.8 27 337,000
43   1.4 11.8 136,000   2 30.4 375,000
44   1.8 15.2 173,000        
45   2 17 203,000        

 

Các điều khoản liên quan đến giá vật liệu:

- Báo giá vật liệu có thể thay đổi từng thời điểm và chúng tôi sẽ ra thông báo khi có điều chỉnh.
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển trong thành phố.
- Tiêu chuẩn thép cây vằn Miền Nam, Pomina, Nhật. Theo Parem quy chuẩn thương mại.
- Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao theo cách đếm cây.
- Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

 

Khi thắc hoặc cần tư vấn về sản phẩm thép bạn có thể liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây!

 

CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG

– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com
– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988
(Mr.Tuấn) – 0938.42.42.66